SAKURA NO AME (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

SAKURA NO AME (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

Hoa anh đào, quốc hoa của Nhật Bản. Hoa anh đào khi có một cơn gió thổi qua thì những cánh hoa rơi như một cơn mưa màu hồng nhuộm cả con đường.
Hãy cùng mình lắng nghe bài hát tha thiết này và học các từ vựng tiếng Nhật cùng mình nhé!

List từ vựng cho các bạn tham khảo:
1. それぞれ (sorezore) : Mỗi
2. 場所 (basho) : Nơi
3. 旅立つ (tabidatsu) : Hành trình
4. 友達 (tomodachi) : Bạn bè
5. 聞く (kiku) : Hỏi
6. 十人十色 (jyuunintoiro) : Mỗi người một vẻ
7. 日々 (hibi) : Ngày tháng
8. 胸張る (muneharu) : Tự hào
9. 背中 (senaka) : Sau lưng
10. 押す (osu) : Đẩy
11. 土埃 (tsuchibokori) : Bụi đất
12. 校庭 (koutei) : Sân trường
13. 窮屈 (kyuukutsu) : Chật
14. 制服 (seifuku) : Đồng phục
15. 机 (tsukue) : Bàn
16. 落書き (rakugaki) : Viết bậy
17. 証 (akashi) : Minh chứng
18. 白紙 (hakushi) : Giấy trắng
19. 伝える (tsutaeru) : Truyền đạt
20. 思い出 (omoide) : Kỷ niệm
21. 涙 (namida) : Nước mắt
22. 幼い (osanai) : Trẻ con
23. 大人 (otona) : Người lớn
24. 教室 (kyoushitsu) : Lớp học
25. 窓 (mado) : Cửa sổ
26. 桜 (sakura) : Hoa anh đào
27. 手のひら (tenohira) : Lòng bàn tay
28. 集める (atsumeru) : Tập trung
29. 花束 (hanataba) : Bó hoa
30. 空 (sora) : Bầu trời
31. 忘れる (wasureru) : Quên
32. 花弁 (hanabira) : Cánh hoa
33. 一人 (hitori) : Một mình
34. 大きな (ookina) : To lớn
35. 逢う (au) : Gặp gỡ

Xem thêm  Bí Quyết Nhớ Kanji 29 Nét Trong 1 Phút!

CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VÀ THỂ HIỆN TÌNH YÊU TIẾNG NHẬT NHÉ!
** Theo dõi fanpage của chúng mình để học thêm tiếng Nhật mỗi ngày: https://www.facebook.com/PORO.nihongo/


Tag liên quan đến SAKURA NO AME (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại tiengnhat21ngay.edu.vn

1 thought on “SAKURA NO AME (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!”

Leave a Comment