KOTOBA NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY 40MP AND RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

KOTOBA NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY 40MP AND RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

Hôm nay chúng ta sẽ lắng nghe một bài hát thật dễ thương và dễ nhớ nhé. Có rất nhiều từ vựng cần thiết trong bài hát này đó!

List từ vựng cho các bạn tham khảo:
1. はじまり (hajimari) : Bắt đầu
2. 挨拶 (aisatsu) : Lời chào
3. 毎日 (mainichi) : Mỗi ngày
4. 笑顔 (egao) : Nụ cười
5. 魔法 (mahou) : Phép màu
6. おまじない (omajinai) : Thần chú
7. ご飯 (gohan) : Cơm
8. 幸せ (shiawase) : Hạnh phúc
9. スパイス (supaisu) : Gia vị
10. 巡り合う (meguriau) : Gặp nhau tình cờ
11. 世界 (sekai) : Thế giới
12. おはよう (ohayou) : Chào buổi sáng
13. おやすみなさい (oyasuminasai) : Chúc ngủ ngon
14. いただきます (itadakimasu) : Xin phép dùng bữa
15. ごちそうさま (gochisousama) : Cám ơn vì bữa ăn
16. 響き合う (hibikiau) : Vang vọng lẫn nhau
17. 生まれる (umareru) : Được sinh ra
18. ケンカ (kenka) : Cãi nhau
19. 仲良し (nakayoshi) : Bạn thân
20. 帰る (kaeru) : Về nhà
21. 疲れる (tsukareru) : Mệt mỏi
22. 灯す (tomosu) : Thắp (sáng)
23. スイッチ (suicchi) : Công tắc
24. すれ違う (surechigau) : Đi ngang qua nhau
25. 傷つく (kizuduku) : Tổn thương
26. 悲しむ (kanashimu) : Đau buồn
27. ごめんなさい (gomenasai) : Xin lỗi
28. ただいま (tadaima) : Tôi đã về nhà
29. おかえりなさい (okaerinasai) : Chào mừng trở về nhà
30. 何気ない (nanigenai) : Ngẫu nhiên
31. 重ね合う (kasaneau) : Xếp chồng

Xem thêm  Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 26 - [Tiếng Nhật Minna]

CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VÀ THỂ HIỆN TÌNH YÊU TIẾNG NHẬT NHÉ!
** Theo dõi fanpage của chúng mình để học thêm tiếng Nhật mỗi ngày: https://www.facebook.com/PORO.nihongo/


Tag liên quan đến KOTOBA NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY 40MP AND RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY,[vid_tags]

Xem thêm các video khác tại tiengnhat21ngay.edu.vn

5 thoughts on “KOTOBA NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY 40MP AND RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!”

  1. Harehareya đâu rồi ad ơi????????????????????????

    Reply
  2. Hay quá ad ơi <3
    Giọng utaite mình thích nữa :))

    Reply

Leave a Comment