HOSHI NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

HOSHI NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

Ánh sao ban đêm thật đẹp, không tỏa sáng rực rỡ như ánh đèn điện nhưng lại có vẻ đẹp rất thanh tịnh và ấm áp.
Hãy cùng mình lắng nghe bài hát tha thiết này và học các từ vựng tiếng Nhật cùng mình nhé!

List từ vựng cho các bạn tham khảo:
1. 惑星 (wakusei) : Hành tinh
2. 方角 (hougaku) : Góc độ
3. 頭上 (zujou) : Trên đầu
4. 通過する (tsuukasuru) : Đi qua
5. 悪戯 (itazura) : Tinh nghịch
6. 子供 (kodomo) : Trẻ con
7. 背中 (senaka) : Sau lưng
8. 行く (iku) : Đi
9. 見る (miru) : Nhìn
10. 足りる (tariru) : Đủ
11. 争い (arasoi) : Tranh giành
12. 嘘 (uso) : Lời nói dối
13. 会う (au) : Gặp
14. 宝石 (houseki) : Đá quý
15. 美しい (utsukushii) : Đẹp
16. 神様 (kamisama) : Thần thánh
17. 宇宙 (uchuu) : Vũ trụ
18. 欲しい (hoshii) : Muốn
19. 地球 (chikyuu) : Trái Đất
20. 遍く (amaneku) : Xa xôi và rộng lớn
21. 一際 (hitokiwa) : Rõ ràng
22. 目立つ (medatsu) : Nổi bật
23. 手遅れ (teokure) : Trễ
24. 理解する (rikaisuru) : Hiểu
25. 本当 (hontou) : Thật sự
26. 絶えない (taenia) : Không dừng
27. 信じる (shinjiru) : Tin tưởng
28. 全て (subete) : Tất cả
29. 壊す (kowasu) : Phá hủy
30. クレーター (kure-ta-) : Miệng núi lửa
31. 期待 (kitai) : Kỳ vọng
32. 経つ (tatsu) : Trải qua
33. 変わる (kawaru) : Thay đổi
34. 声 (koe) : Giọng ni
35. 理由 (riyuu) : Lý do
36. いびつ (ibitsu) : Méo mó, biến dạng
37. 世界 (sekai) : Thế giới
38. 響く (hibiku) : Vang vọng

Xem thêm  Du học sinh Nhật Ngọc Gokku Egao nói gì về App Kohi Online - Kohi Việt Nam

CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY VÀ THỂ HIỆN TÌNH YÊU TIẾNG NHẬT NHÉ!
** Theo dõi fanpage của chúng mình để học thêm tiếng Nhật mỗi ngày: https://www.facebook.com/PORO.nihongo/


Tag liên quan đến HOSHI NO UTA (Vietsub + Lyrics) – COVER BY RIB | Những bài hát tiếng Nhật hay nhất!

TIẾNG NHẬT MỖI NGÀY,#PORO #POROLingo #POROStudio #PORONihongo

Xem thêm các video khác tại tiengnhat21ngay.edu.vn

Leave a Comment